Hợp đồng vĩnh viễn định giá bằng USDT là gì
KTX Hợp đồng vĩnh viễn định giá bằng USDT là sản phẩm phái sinh tài chính dành cho tiền điện tử, là hợp đồng vĩnh viễn tuyến tính định giá bằng USDT, thị trường thường còn gọi là hợp đồng thuận chiều, việc thanh toán và tính lãi/lỗ đều bằng USDT. Khác biệt lớn nhất so với hợp đồng tương lai truyền thống là hợp đồng vĩnh viễn có thể giữ vị thế mãi mãi, không giới hạn ngày hết hạn.
Chi tiết hợp đồng vĩnh viễn USDT
Cặp hợp đồng |
Đòn bẩy |
Tỷ lệ ký quỹ ban đầu |
Tỷ lệ duy trì ký quỹ |
Giá trị đơn hàng tối thiểu |
Phí đặt lệnh (Maker) VIP 0-VIP 8 |
Phí khớp lệnh (Taker) VIP 0-VIP 8 |
BTCUSDT |
2-200 |
50%-0.5% |
25%-0.4% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
ETHUSDT |
2-200 |
50%-0.5% |
25%-0.4% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
XRPUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
LINKUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
BNBUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
LTCUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
SOLUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
DOGEUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
TRXUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
BCHUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
ETCUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
UNIUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
AXSUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
KSMUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
EOSUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
FILUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
AAVEUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
SUSHIUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
ALGOUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
BSVUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
AVAXUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
TONUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
TRUMPUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
CRVUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
BERAUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
SUIUSDT |
2-100 |
50%-1% |
25%-0.5% |
1 USDT |
0.04% đến -0.002% |
0.06% đến 0.026% |
Chi tiết thêm các cặp hợp đồng có thể xem tại trang giao dịch: Thông tin —— Quy tắc giao dịch
Phí giao dịch và cấp độ tài khoản
Tỷ lệ phí tài trợ
Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Thị trường tiền điện tử biến động mạnh, quy tắc phức tạp, giá chịu ảnh hưởng lớn bởi cung cầu, điều chỉnh chính sách, an ninh kỹ thuật và các yếu tố khác. Việc sử dụng các sản phẩm phái sinh như Hợp đồng vĩnh viễn định giá bằng USDT của KTX có thể gây thiệt hại lớn, thậm chí mất toàn bộ vốn. Vui lòng đánh giá kỹ khả năng chịu rủi ro, kinh nghiệm đầu tư và tình hình tài chính của bản thân trước khi quyết định.
Ngoài ra, hoạt động kinh doanh tiền điện tử có quy định pháp lý khác nhau tại các quốc gia, một số nơi hạn chế hoặc cấm giao dịch liên quan. Vui lòng tự tìm hiểu và tuân thủ luật pháp địa phương, mọi hậu quả do vi phạm sẽ do bạn tự chịu trách nhiệm.